1Động từ
- ngăn cách
- cách
- cách nhau
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遮断;相距(一段时间或空间)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
隔 + khoảng thời gian/không gian (+ 就...)
Biểu thị chu kỳ thời gian hoặc cự ly không gian xảy ra sự việc. VD: 隔两小时吃一次药。– Cứ cách 2 tiếng uống thuốc một lần.
隔着 + danh từ
Biểu thị có chướng ngại vật hoặc khoảng không gian chắn ở giữa. VD: 隔着窗户往外看。– Nhìn ra ngoài qua khung cửa sổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “隔” 12
- 隔开gékāi CÁCH KHAIngăn cách; chia cắt; tách riêngHSK5
- 阻隔zǔgé TRỞ CÁCHngăn cách; ngăn trở (về địa lý, khoảng cách)HSK5
- 隔壁gébì CÁCH BÍCHnhà bên cạnh; phòng bên cạnh; hàng xómHSK6
- 间隔jiàngé GIAN CÁCHkhoảng cách; khoảng thời gian cách nhau; cách quãngHSK6
- 分隔fēngé PHÂN CÁCHphân cách; ngăn cách; chia cáchHSK6
- 隔膜gémó CÁCH MÔsự ngăn cách; xa cách; bất đồng (về tình cảm, tư tưởng)HSK6
- 隔阂géhé CÁCH HẠCHkhoảng cách; sự ngăn cách; sự hiểu lầm (về mặt tình cảm hoặc tư tưởng)HSK7–9
- 隔离gélí CÁCH LYcách ly; ngăn cách; tách biệtHSK7–9
- 时隔shí gé THỜI CÁCHcách quãng (về thời gian); sau khoảng thời gianHSK7–9
- 隔板gébǎnvách ngăn; tấm ngăn; ván ngăn
- 隔间géjiān CÁCH GIANbuồng ngăn; gian nhỏ; ô ngăn (văn phòng/nhà ở)
- 种族隔离zhǒngzúgélí CHỦNG TỘC CÁCH LYnạn phân biệt chủng tộc; sự cách ly chủng tộcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
