Chuyển đến nội dung
雄蕊

xióngruǐ

Hán Việt: HÙNG NHỊ

Lượng từ: 个、枚

1Danh từ

  1. nhị hoa
  2. nhị đực

Ví dụ

  1. 这朵花有五枚雄蕊。

    Zhè duǒ huā yǒu wǔ méi xióngruǐ.

    Bông hoa này có năm nhị hoa.

  2. 雄蕊的花药里含有花粉。

    Xióngruǐ de huāyào lǐ hányǒu huāfěn.

    Bao phấn của nhị hoa chứa phấn hoa.

  3. 雌蕊接受来自雄蕊的花粉完成受精。

    Círuǐ jiēshòu láizì xióngruǐ de huāfěn wánchéng shòujīng.

    Nhụy hoa nhận phấn hoa từ nhị hoa để hoàn thành thụ phấn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雄蕊花药 xióngruǐ huāyàobao phấn nhị hoa
  • 雌蕊与雄蕊 círuǐ yǔ xióngruǐnhụy và nhị
  • 几枚雄蕊 jǐ méi xióngruǐmấy cái nhị hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

花的重要组成部分之一,产生花粉的器官,通常由花丝和花药组成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

雌蕊和雄蕊

nhị và nhụy (hai bộ phận sinh sản của hoa). VD: 花由雌蕊和雄蕊等组成。– Hoa cấu tạo từ nhụy và nhị v.v.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雄
蕊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1