Từ điển chưa có mục “雄”. Pinyin tham khảo: xióng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “雄” 13
- 英雄yīngxióng ANH HÙNGanh hùng; dũng cảm phi thườngHSK6
- 雄蜂xióngfēng HÙNG PHONGong đựcHSK6
- 雄黄xiónghuáng HÙNG HOÀNGhùng hoàng (khoáng vật màu đỏ cam chứa asen sunfua, dùng làm thuốc trừ sâu, giải độc trong Đông y)HSK6
- 雄鹿xiónglù HÙNG LỘChươu đực; nai đựcHSK6
- 雄猫xióngmāo HÙNG MIÊUmèo đựcHSK6
- 雄心xióngxīn HÙNG TÂMtham vọng lớn; hoài bão to lớn; chí khí lớnHSK6
- 雄厚xiónghòu HÙNG HẬUhùng hậu; dồi dào; vững mạnhHSK7–9
- 雄伟xióngwěi HÙNG VĨhùng vĩ; đồ sộ; tráng lệHSK7–9
- 雄性xióngxìng HÙNG TÍNHgiống đực; giống trốngHSK7–9
- 雄蕊xióngruǐ HÙNG NHỊnhị hoa; nhị đực
- 反英雄fǎnyīngxióng PHẢN ANH HÙNGphản anh hùng (nhân vật chính diện nhưng có tính cách, hành vi trái ngược tiêu chuẩn anh hùng truyền thống)HSK6
- 雄激素xióngjīsù HÙNG CƠ TỐnội tiết tố nam; androgenHSK6
- 雌雄同体cíxióngtóngtǐ THƯ HÙNG ĐỒNG THỂsinh vật lưỡng tính; lưỡng tính
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
