1Danh từ
- chim non
- con non mới nở
Ví dụ
Niǎocháo lǐ yǒu jǐ zhī gāng fū chūlái de chúniǎo.
Trong tổ chim có mấy con chim non vừa mới nở.
Mǔjī dài zhe yī qún xiǎochú zài cǎodì shang mìshí.
Gà mẹ dắt một đàn gà con đi kiếm ăn trên bãi cỏ.
Zhè zhī yòuchú hái bù huì zìjǐ fēixiáng.
Con non này vẫn chưa biết tự bay.
2Tính từ
- non nớt
- phôi thai
- chưa định hình
Ví dụ
Zhè xiàng xīn jìshù mùqián hái chǔyú chúxíng jiēduàn.
Kỹ thuật mới này hiện vẫn đang ở giai đoạn phôi thai.
Zhè běn xiǎoshuō yǐjīng jùbèi le yí gè chúxíng.
Cuốn tiểu thuyết này đã thành hình dáng ban đầu.
Qīngniánduì lǐ yǒngxiàn chū bù shǎo chúyīng bān de niánqīng xuǎnshǒu.
Trong đội trẻ xuất hiện không ít tuyển thủ trẻ tuổi tựa chim ưng non.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幼小的鸟,也引申指幼儿或事物的初步形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于……雏形阶段
dùng để diễn tả sự vật đang ở thời kỳ đầu, chưa hoàn thiện. VD: 项目还处于雏形阶段。– Dự án vẫn đang ở giai đoạn sơ khai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雏” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
