Chuyển đến nội dung
雪豹

xuěbào

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. báo tuyết

Ví dụ

  1. 雪豹被称为高原上的精灵。

    Xuěbào bèi chēng wéi gāoyuán shang de jīnglíng.Báo tuyết được mệnh danh là linh hồn của vùng cao nguyên.

  2. 雪豹在中国属于国家一级保护动物。

    Xuěbào zài Zhōngguó shǔyú guójiā yījí bǎohù dòngwù.Báo tuyết thuộc loài động vật bảo tồn cấp một quốc gia ở Trung Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护雪豹 bǎohù xuěbàobảo vệ báo tuyết
  • 野生雪豹 yěshēng xuěbàobáo tuyết hoang dã
  • 高原雪豹 gāoyuán xuěbàobáo tuyết cao nguyên
  • 雪豹栖息地 xuěbào qīxīdìmôi trường sống của báo tuyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种大型猫科食肉动物,皮毛灰白,具黑色环斑,生活在高原雪线附近。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 雪豹

lượng từ dùng cho báo tuyết là 只. VD: 镜头捕捉到了一只雪豹。– Ống kính đã bắt gặp một con báo tuyết.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雪
豹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1