Chuyển đến nội dung
靛青

diànqīng

Hán Việt: ĐIỆN THANH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. màu chàm
  2. thuốc nhuộm chàm

Ví dụ

  1. 工人们用靛青把这批布料染成了深蓝色。

    Gōngrénmen yòng diànqīng bǎ zhè pī bùliào rǎn chéng le shēnlánsè.Các công nhân dùng màu chàm để nhuộm tấm vải này thành màu xanh đậm.

  2. 她穿了一件靛青色的传统上衣。

    Tā chuān le yí jiàn diànqīngsè de chuántǒng shàngyī.Cô ấy mặc một chiếc áo truyền thống màu chàm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 靛青色 diànqīngsèmàu chàm
  • 天然靛青 tiānrán diànqīngphẩm chàm tự nhiên
  • 染成靛青 rǎn chéng diànqīngnhuộm thành màu chàm
  • 提取靛青 tíqǔ diànqīngchiết xuất phẩm chàm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

也叫靛蓝。一种深蓝色的染料,也是指这种深蓝色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 靛青 + 染……

Dùng phẩm chàm nhuộm... VD: 用靛青染布。 – Dùng phẩm chàm nhuộm vải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

靛
青

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1