1Tính từ
- xanh
- xanh biếc
- xanh lam
- đen (tóc)
- chưa chín
- còn non
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蓝色或绿色;黑色;未成熟的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
青 + danh từ
Dùng trước danh từ để miêu tả màu xanh hoặc trạng thái tươi non, trẻ trung. VD: 青翠的树木 – Rặng cây xanh tươi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “青” 18
- 青菜qīngcài THANH THÁIrau xanh; cải thìa; cải bẹ trắngHSK2
- 青年qīngnián THANH NIÊNthanh niên; tuổi trẻ; người trẻ tuổiHSK4
- 青草qīngcǎo THANH THẢOcỏ xanhHSK4
- 青蛙qīngwā THANH OAcon ếch; chú ếchHSK4
- 青春qīngchūn THANH XUÂNtuổi thanh xuân; tuổi trẻHSK6
- 靛青diànqīng ĐIỆN THANHmàu chàm; thuốc nhuộm chàmHSK6
- 冬青dōngqīng ĐÔNG THANHcây đông thanh; cây bùiHSK6
- 沥青lìqīng LỊCH THANHnhựa đường; hắc ínHSK6
- 青色qīngsè THANH SẮCmàu xanh lam hoặc xanh lục; màu đenHSK6
- 青石qīngshí THANH THẠCHđá xanh (đá vôi màu xám xanh dùng trong xây dựng, lát đường)HSK6
- 踏青tàqīng ĐẠP THANHdu xuân, đạp thanh; đi chơi xuân ngắm cảnhHSK6
- 青睐qīnglài THANH LẠIchuộng; yêu thích; đoái hoàiHSK7–9
- 青豆qīngdòuđậu xanh (đậu Hà Lan non hoặc đậu nành non hạt xanh)
- 青瓜qīngguādưa chuột; dưa leo
- 青铜qīngtóng THANH ĐỒNGđồng thiếc; đồng thanh
- 青鼬qīngyòuchồn họng vàng; chồn vàng (động vật ăn thịt nhỏ thuộc họ Chồn)
- 青少年qīngshàonián THANH THIẾU NIÊNthanh thiếu niên (từ khoảng 13 đến mười mấy, hai mươi tuổi)HSK5
- 青春期qīngchūnqī THANH XUÂN KỲtuổi dậy thì; thời kỳ dậy thìHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
