1Danh từ
- cánh cứng (đôi cánh trước cứng cáp bảo vệ của các loài bọ cánh cứng)
Ví dụ
Jiǎchóng jùyǒu jiānyìng de qiàochì, kěyǐ bǎohù cuìruò de hòuchì hé fùbù.Bọ cánh cứng có đôi cánh cứng cáp, có thể bảo vệ cánh sau và bụng mỏng manh.
Qīxīng piáochóng zhǎnkāi xiānhóng de qiàochì, zhǔnbèi qǐfēi.Bọ rùa bảy sao xòe đôi cánh cứng màu đỏ tươi, chuẩn bị cất cánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鞘翅目昆虫坚硬角质化的前翅,起保护后翅和腹部的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展开 / 合拢 + 鞘翅
xòe ra / khép lại cánh cứng. VD: 瓢虫合拢了鞘翅。– Bọ rùa khép cánh cứng lại.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
