Chuyển đến nội dung
翅

chì

Danh từ

HSK4Lượng từ: 只、双

1Danh từ

  1. cánh (chim, sâu bọ, máy bay)
  2. vây cá

Ví dụ

  1. 小鸟展开了美丽的翅。

    Xiǎoniǎo zhǎnkāi le měilì de chì.Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh đẹp đẽ.

  2. 这道菜是用鱼翅做的。

    Zhè dào cài shì yòng yúchì zuò de.Món ăn này được làm từ vi cá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 双翅 shuāngchìđôi cánh
  • 翅膀 chìbǎngcánh
  • 鱼翅 yúchìvi cá mè / súp vi cá
  • 烤鸡翅 kǎo jīchìcánh gà nướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类、昆虫等动物用来飞行的器官,也指某些鱼类的鳍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

展 + 翅 + 高飞

Dang cánh bay cao, thường dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ ước mơ, sự nghiệp cất cánh. VD: 愿你展翅高飞。– Chúc bạn tung cánh bay cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “翅” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1