1Danh từ
- axit tannic
- chất tanin
Ví dụ
Wèi chéngshú de shìzi lǐ hányǒu dàliàng róusuān.
Quả hồng chưa chín chứa một lượng lớn tanin.
Róusuān jùyǒu shōuliǎn zuòyòng, cháng yòng zuò gōngyè huò yīyào yuánliào.
Axit tannic có tác dụng làm se, thường được dùng làm nguyên liệu công nghiệp hoặc y dược.
Kōngfù chī fùhán róusuān de shíwù róngyì yǐnqǐ wèijiéshí.
Ăn thực phẩm giàu chất tanin khi đói dễ dẫn đến sỏi dạ dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,浅黄色粉末,有涩味,溶于水和乙醇,可用于制革、医药等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 鞣酸
Giàu tanin / axit tannic.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
