1Động từ
- đánh đòn
- quất bằng roi (hình phạt xưa)
- chỉ trích gay gắt
- phê phán kịch liệt
- lên án
Ví dụ
Zài cánkù de núlì shèhuì, núlì chángcháng zāodào biānchī.
Dưới chế độ nô lệ tàn bạo, nô lệ thường xuyên bị đánh đòn roi.
Zuìfàn bèi dāngtíng pànchǔ biānchī zhī xíng.
Tội phạm bị tuyên phạt hình phạt đánh roi ngay tại toà.
Tā shēnshang bùmǎn le biānchī liúxià de shānghén.
Trên người anh ta đầy những vết sẹo do roi vọt để lại.
Zhè bù xiǎoshuō wúqíng de biānchī le shèhuì de chǒu'è xiànxiàng.
Cuốn tiểu thuyết này đã lên án không thương tiếc những hiện tượng xấu xa trong xã hội.
Lǔ Xùn de wénzhāng shēnkè de biānchī le fēngjiàn lǐjiào.
Những bài viết của Lỗ Tấn đã phê phán sâu sắc lễ giáo phong kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用鞭子抽打;比喻严厉地批评、指责。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鞭笞 + 现象 / 行为
dùng với nghĩa bóng: lên án, vạch trần thói hư tật xấu. VD: 鞭笞腐败 – lên án tham nhũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
