Chuyển đến nội dung
鞭

biān

Hán Việt: TIÊN

Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. roi
  2. roi da
  3. roi ngựa
  4. pháo (cách gọi tắt của 鞭炮)

Ví dụ

  1. 驯兽师手里拿着一根长鞭。

    Xùnshòushī shǒuli názhe yì gēn chángbiān.

    Người huấn luyện thú cầm trên tay một cây roi dài.

  2. 骑手扬起鞭策马前进。

    Qíshǒu yángqǐ biān cèmǎ qiánjìn.

    Người cưỡi ngựa giơ roi quất ngựa tiến lên.

  3. 他一挥手里的皮鞭,牛群就动了起来。

    Tā yì huī shǒulǐ de píbiān, niúqún jiù dòng le qǐlai.

    Anh ấy vung chiếc roi da trong tay, đàn bò liền di chuyển.

  4. 过年的时候家家户户放鞭。

    Guònián de shíhou jiājiā-hùhù fàng biān.

    Dịp Tết nhà nhà đều đốt pháo.

  5. 村子里响起了噼噼啪啪的鞭声。

    Cūnzǐ lǐ xiǎngqǐ le pīpī-pāpā de biān shēng.

    Trong làng vang lên tiếng pháo nổ lách tách.

2Động từ

  1. đánh bằng roi
  2. quất roi

Ví dụ

  1. 古代犯人常常被当众鞭笞。

    Gǔdài fànrén chángcháng bèi dāngzhòng biānchī.

    Thời cổ đại phạm nhân thường bị quất roi giữa chốn đông người.

  2. 鞭其背三十。

    Biān qí bèi sānshí.

    Đánh ba mươi roi vào lưng.

  3. 他因触犯军令而被鞭责。

    Tā yīn chùfàn jūnlìng ér bèi biānzé.

    Anh ta vì phạm quân lệnh mà bị phạt đánh roi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皮鞭 píbiānroi da
  • 马鞭 mǎbiānroi ngựa
  • 放鞭 fàng biānđốt pháo
  • 快马加鞭 kuàimǎ-jiābiānngựa nhanh thêm roi, dốc hết tốc lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用皮条、绳子等制成驱赶牲畜或打人用的用具;也指鞭炮或刑罚用词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挥 / 扬 + 鞭

hành động vung roi hoặc giơ roi. VD: 扬鞭催马 – giơ roi giục ngựa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鞭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鞭” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1