1Danh từ
- roi
- roi da
- roi ngựa
- pháo (cách gọi tắt của 鞭炮)
Ví dụ
Xùnshòushī shǒuli názhe yì gēn chángbiān.
Người huấn luyện thú cầm trên tay một cây roi dài.
Qíshǒu yángqǐ biān cèmǎ qiánjìn.
Người cưỡi ngựa giơ roi quất ngựa tiến lên.
Tā yì huī shǒulǐ de píbiān, niúqún jiù dòng le qǐlai.
Anh ấy vung chiếc roi da trong tay, đàn bò liền di chuyển.
Guònián de shíhou jiājiā-hùhù fàng biān.
Dịp Tết nhà nhà đều đốt pháo.
Cūnzǐ lǐ xiǎngqǐ le pīpī-pāpā de biān shēng.
Trong làng vang lên tiếng pháo nổ lách tách.
2Động từ
- đánh bằng roi
- quất roi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用皮条、绳子等制成驱赶牲畜或打人用的用具;也指鞭炮或刑罚用词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挥 / 扬 + 鞭
hành động vung roi hoặc giơ roi. VD: 扬鞭催马 – giơ roi giục ngựa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鞭” 10
- 教鞭jiàobiān GIÁO TIÊNthước chỉ bảng; que chỉ bảng (của giáo viên)HSK6
- 马鞭mǎbiān MÃ TIÊNroi ngựaHSK6
- 皮鞭píbiānroi da; roi ngựaHSK6
- 鞭策biāncè TIÊN SÁCHthúc đẩy; khích lệ; động viênHSK7–9
- 鞭炮biānpào BIÊN PHÁOpháo; pháo tépHSK7–9
- 鞭笞biānchī TIÊN SIđánh đòn; quất bằng roi (hình phạt xưa); chỉ trích gay gắt
- 鞭打biāndǎ TIÊN ĐẢdùng roi đánh; quất roi; đánh đòn
- 鞭痕biānhén TIÊN NGÂNvết roi; vết roi vọt
- 鞭子biānzi TIÊN TỬroi; cây roi
- 霸王鞭bàwángbiān BÁ VƯƠNG TIÊNroi bát vương (đạo cụ múa dân gian Trung Quốc); điệu múa bá vương tiên; cây xương rồng bát tiênHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
