1Danh từ
- dư vị
- phong vị
- nét duyên dáng
- sức lôi cuốn
Ví dụ
Zhè shǒu gǔzhēngqǔ chōngmǎnle gǔdiǎn de yùnwèi.
Khúc đàn tranh này tràn ngập phong vị cổ điển.
Nà zuò gǔzhèn sànfā zhe Jiāngnán shuǐxiāng de dútè yùnwèi.
Thị trấn cổ đó toát lên phong vị độc đáo của miền sông nước Giang Nam.
Zhè fú huà suīrán bǐmò jiǎndān, què jí yǒu yùnwèi.
Bức tranh này tuy nét vẽ đơn giản nhưng lại rất có sức lôi cuốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含蓄的意味或情趣;风韵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满/极有 + 韵味
Dùng diễn tả một tác phẩm, con người hay địa điểm mang đậm vẻ đẹp ý vị. VD: 她的旗袍装束极有东方韵味。 – Bộ xường xám của cô ấy mang đậm phong vị phương Đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
