1Động từ
- trả trước
- thanh toán trước
Ví dụ
Yùdìng zhè jiā jiǔdiàn xūyào yùfù dìngjīn.
Đặt phòng khách sạn này cần trả trước tiền đặt cọc.
Gōngsī yǐjīng yùfù le yíbàn de huòkuǎn.
Công ty đã thanh toán trước một nửa tiền hàng.
Zūfáng hétong guīdìng yào yùfù sān ge yuè de zūjīn.
Hợp đồng thuê nhà quy định phải trả trước tiền thuê 3 tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在交货、办事或正式结算前事先付给款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
预付 + 金额 / 款项
Thanh toán trước một khoản tiền nhất định trước khi nhận hàng hóa hoặc dịch vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
