1Động từ
- trả (tiền)
- thanh toán
- bỏ ra
- trao phó
- giao phó
- trả, thanh toán
- trả, chi trả
Ví dụ
Zhè dùn fàn wǒ lái fù qián.
Bữa cơm này để tôi trả tiền.
Tā wèi zhè xiàng gōngzuò fùchū le hěn duō xīnxuè.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết cho công việc này.
Wǎngshàng gòuwù kěyǐ yòng Wēixìn fù.
Mua hàng qua mạng có thể trả bằng WeChat.
Nǐ yào fù duōshao qián?
Bạn cần trả bao nhiêu tiền?
Zhè dùn fàn wǒ yǐjīng fù guo qián le, nǐ jiù bié kèqi le.
Bữa cơm này tôi đã trả tiền rồi, bạn đừng khách sáo nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交出,给;花费。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là chữ Thốn (寸 - tấc lòng, bàn tay); người trao tận tay tiền bạc để chi trả.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
付 + số tiền / tân ngữ (tiền, cước...)
Biểu thị chi trả, thanh toán một khoản tiền nào đó. VD: 我付了一百块。– Tôi đã trả một trăm tệ.
为 + đối tượng + 付出 + danh từ
Bỏ ra công sức, thời gian, tình cảm vì ai/cái gì. VD: 母亲为孩子付出了很多。– Người mẹ đã hy sinh rất nhiều vì con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “付” 18
- 支付zhīfù CHI PHÓchi trả; thanh toán; thanh toán, chi trảHSK4
- 付款fùkuǎntrả tiền; thanh toánHSK4
- 付出fùchū PHÓ XUẤTbỏ ra; chi ra; trả giáHSK5
- 付清fùqīng PHÓ THANHthanh toán hết; trả hết; thanh toán sòng phẳngHSK5
- 对付duìfu ĐỐI PHÓđối phó; ứng phó; tạm bợHSK7–9
- 交付jiāofù GIAO PHÓgiao nộp; bàn giao; thanh toánHSK7–9
- 首付shǒufù THỦ PHÓtiền trả trước; tiền đặt cọc đợt đầu (khi mua trả góp)HSK7–9
- 托付tuōfù THÁC PHÓphó thác; gửi gắmHSK7–9
- 应付yìngfu ỨNG PHÓứng phó; đối phó; làm qua loaHSK7–9
- 偿付chángfù THƯỜNG PHÓthanh toán; chi trả; hoàn trả (nợ nần, chi phí)
- 付给fùgěi PHÓ CẤPtrả cho; thanh toán cho
- 预付yùfù DỰ PHÓtrả trước; thanh toán trước
- 支付宝Zhīfùbǎo CHI PHÓ BẢOAlipay (ví điện tử)HSK4
- 分期付款fēnqīfùkuǎn PHÂN KỲ PHÓ KHOẢNtrả góp; thanh toán từng kỳHSK5
- 付之一炬fùzhīyījù PHÓ CHI NHẤT CỰđốt rụi; châm một mồi lửa đốt sạchHSK6
- 付之一笑fùzhīyīxiào PHÓ CHI NHẤT TIẾUcười xòa bỏ qua; chỉ cười trừ; không để bụngHSK6
- 转移支付zhuǎnyízhīfù CHUYỂN DI CHI PHÓchi chuyển nhượng; thanh toán chuyển khoản (thuật ngữ tài chính, kinh tế công cộng)HSK6
- 应付账款yìngfù zhàngkuǎn ỨNG PHÓ TRƯỢNG KHOẢNkhoản phải trả; tiền phải trả người bán (thuật ngữ kế toán); nợ phải trả người bánHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
