Chuyển đến nội dung
预演預演

yùyǎn

HSK6Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. tổng duyệt
  2. diễn tập thử
  3. chạy thử

Ví dụ

  1. 开幕式演出今晚在主体育场进行最后一次预演。

    Kāimùshì yǎnchū jīnwǎn zài zhǔ tǐyùchǎng jìnxíng zuìhòu yí cì yùyǎn.

    Buổi biểu diễn lễ khai mạc sẽ có buổi tổng duyệt lần cuối tại sân vận động chính tối nay.

  2. 演员们经过多次预演,配合已经非常默契。

    Yǎnyuánmen jīngguò duō cì yùyǎn, pèihé yǐjīng fēicháng mòqì.

    Các diễn viên qua nhiều lần diễn tập thử, phối hợp đã rất ăn ý.

  3. 这次军事演习被看作是实战的一次预演。

    Zhè cì jūnshì yǎnxí bèi kànzuò shì shízhàn de yí cì yùyǎn.

    Cuộc diễn tập quân sự lần này được xem là một lần chạy thử cho thực chiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彩排预演 cǎipái yùyǎntổng duyệt sân khấu
  • 实战预演 shízhàn yùyǎndiễn tập thử thực chiến
  • 预演活动 yùyǎn huódònghoạt động tổng duyệt
  • 进行预演 jìnxíng yùyǎntiến hành tổng duyệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公开表演或正式活动之前的预先排练、试演。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 预演

tiến hành buổi diễn tập thử/tổng duyệt. VD: 晚会前要进行预演。– Trước đêm văn nghệ cần tiến hành tổng duyệt.

把……看作/当成 + 预演

coi cái gì là buổi chạy thử/tập dượt trước. VD: 把这次考试当成高考的预演。– Coi kỳ thi này như buổi tập dượt cho thi đại học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
演

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1