1Động từ
- tổng duyệt
- diễn tập thử
- chạy thử
Ví dụ
Kāimùshì yǎnchū jīnwǎn zài zhǔ tǐyùchǎng jìnxíng zuìhòu yí cì yùyǎn.
Buổi biểu diễn lễ khai mạc sẽ có buổi tổng duyệt lần cuối tại sân vận động chính tối nay.
Yǎnyuánmen jīngguò duō cì yùyǎn, pèihé yǐjīng fēicháng mòqì.
Các diễn viên qua nhiều lần diễn tập thử, phối hợp đã rất ăn ý.
Zhè cì jūnshì yǎnxí bèi kànzuò shì shízhàn de yí cì yùyǎn.
Cuộc diễn tập quân sự lần này được xem là một lần chạy thử cho thực chiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公开表演或正式活动之前的预先排练、试演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 预演
tiến hành buổi diễn tập thử/tổng duyệt. VD: 晚会前要进行预演。– Trước đêm văn nghệ cần tiến hành tổng duyệt.
把……看作/当成 + 预演
coi cái gì là buổi chạy thử/tập dượt trước. VD: 把这次考试当成高考的预演。– Coi kỳ thi này như buổi tập dượt cho thi đại học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
