1Động từ
- diễn
- đóng
- biểu diễn
- đóng, diễn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表演;扮演角色。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủy (氵), bên phải là chữ Dần (寅), chỉ dòng nước chảy dài, phát triển dần, sau mở rộng thành biểu diễn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
演 + vai diễn / thể loại kịch / phim
đóng vai gì hoặc trình diễn loại hình nghệ thuật nào. VD: 他演孙悟空演得非常像。– Anh ấy đóng Tôn Ngộ Không rất giống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “演” 18
- 表演biǎoyǎn BIỂU DIỄNbiểu diễn; trình diễn; biểu diễn, trình diễnHSK3
- 演唱yǎnchàng DIỄN XƯỚNGhát; biểu diễn ca hát; hát, biểu diễn ca hátHSK4
- 演出yǎnchū DIỄN XUẤTbiểu diễn; trình diễn; buổi diễnHSK4
- 演员yǎnyuán DIỄN VIÊNdiễn viênHSK4
- 开演kāiyǎn KHAI DIỄNbắt đầu biểu diễn, mở mànHSK4
- 导演dǎoyǎn ĐẠO DIỄNđạo diễn; chỉ đạo diễn xuấtHSK5
- 演讲yǎnjiǎng DIỄN GIẢNGdiễn thuyết; thuyết trình; bài diễn thuyếtHSK5
- 演戏yǎnxì DIỄN HÍdiễn kịch; đóng kịch; đóng phimHSK5
- 扮演bànyǎn BÁN DIỄNđóng vai; hóa thân thànhHSK6
- 演奏yǎnzòu DIỄN TẤUdiễn tấu; biểu diễn nhạc cụ; diễn tấu, biểu diễn (nhạc cụ)HSK6
- 主演zhǔyǎn CHỦ DIỄNđóng vai chính; diễn viên chínhHSK6
- 重演chóngyǎn TRÙNG DIỄNtái diễn; lặp lạiHSK6
- 试演shìyǎn THÍ DIỄNdiễn thử; công chiếu thử (kịch, phim...)HSK6
- 饰演shìyǎn SỨC DIỄNđóng vai; thủ vai (trong phim, kịch)HSK6
- 演替yǎntìdiễn thế (sinh thái học)HSK6
- 义演yìyǎn NGHĨA DIỄNbiểu diễn từ thiện; diễn từ thiệnHSK6
- 预演yùyǎntổng duyệt; diễn tập thử; chạy thửHSK6
- 上演shàngyǎn THƯỢNG DIỄNcông diễn; trình diễn; lên sàn diễnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
