Chuyển đến nội dung
预知預知

yùzhī

Hán Việt: DỰ TRI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. biết trước
  2. dự đoán trước
  3. biết trước, lường trước

Ví dụ

  1. 没有人能预知未来。

    Méiyǒu rén néng yùzhī wèilái.Không ai có thể biết trước tương lai.

  2. 他似乎能预知危险的发生。

    Tā sìhū néng yùzhī wēixiǎn de fāshēng.Anh ấy dường như có thể cảm nhận trước nguy hiểm sắp xảy ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 预知未来 yùzhī wèiláibiết trước tương lai
  • 无法预知 wúfǎ yùzhīkhông thể biết trước
  • 预知危险 yùzhī wēixiǎnđoán trước nguy hiểm
  • 预知能力 yùzhī nénglìnăng lực biết trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先知道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

预知 + tân ngữ (未来/结果/危险...)

Biết trước hoặc cảm nhận trước sự việc chưa xảy ra. VD: 谁能预知明天的天气? – Ai có thể biết trước thời tiết ngày mai?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1