1Động từ
- xem trước (bản in, hình ảnh, văn bản...)
Ví dụ
Dǎyìn zhīqián zuìhǎo xiān yùlǎn yíxià páibǎn xiàoguǒ.
Trước khi in tốt nhất nên xem trước hiệu quả dàn trang.
Diǎnjī zhè ge ànniǔ kěyǐ zàixiàn yùlǎn wéndàng.
Nhấp vào nút này có thể xem trước tài liệu trực tuyến.
Shǒujī xiàngcè zhīchí kuàisù yùlǎn túpiàn.
Album điện thoại hỗ trợ xem trước hình ảnh nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在正式输出、发布或打印前预先查看内容或效果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……前 + 预览 + tân ngữ
xem trước cái gì trước khi làm việc gì. VD: 在提交前预览内容。– Xem trước nội dung trước khi gửi đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
