1Động từ
- xem
- ngắm
- nhìn
Ví dụ
Huānyíng dàjiā lái zhèlǐ cānguān yóulǎn.
Chào mừng mọi người đến đây tham quan ngắm cảnh.
Tā zài diànnǎo shang liúlǎn jīntiān de xīnwén.
Anh ấy lướt đọc tin tức hôm nay trên máy tính.
Zhàn zài shāndǐng, quán chéng fēngjǐng yì lǎn wú yú.
Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看,阅览。
Ghi chú: Ở dưới có bộ Kiến (见 - nhìn, thấy): xem xét, nhìn ngắm bao quát cảnh vật.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游览 / 浏览 + tân ngữ
tham quan danh lam thắng cảnh / đọc lướt văn bản hay trang web. VD: 许多游客来游览故宫。– Nhiều du khách đến tham quan Cố Cung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “览” 10
- 浏览liúlǎn LƯU LÃMxem lướt qua; đọc lướt; duyệt (web)HSK5
- 游览yóulǎn DU LÃMdu lãm; tham quan; ngắm cảnhHSK5
- 展览zhǎnlǎn TRIỂN LÃMtriển lãm; trưng bày; triển lãm, trưng bàyHSK5
- 预览yùlǎn DỰ LÃMxem trước (bản in, hình ảnh, văn bản...)HSK5
- 阅览yuèlǎn DUYỆT LÃMđọc; xem (sách báo)HSK7–9
- 展览馆zhǎnlǎnguǎn TRIỂN LÃM QUÁNnhà triển lãmHSK3
- 阅览室yuèlǎnshì DUYỆT LÃM THẤTphòng đọc sách (thư viện)HSK3
- 展览会zhǎnlǎnhuì TRIỂN LÃM HỘIhội chợ triển lãm; buổi triển lãmHSK4
- 博览会bólǎnhuì BÁC LÃM HỘIhội chợ triển lãm; triển lãmHSK6
- 浏览器liúlǎnqì LƯU LÃM KHÍtrình duyệt (web)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
