Chuyển đến nội dung
飞镖飛鏢

fēibiāo

Hán Việt: PHI TIÊU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 枚、支

1Danh từ

  1. phi tiêu (vũ khí ném hoặc môn thể thao phóng phi tiêu)

Ví dụ

  1. 他在酒吧里玩飞镖。

    Tā zài jiǔbā lǐ wán fēibiāo.Anh ấy chơi phóng phi tiêu ở quán bar.

  2. 这枚飞镖正中靶心。

    Zhè méi fēibiāo zhèngzhòng bǎxīn.Chiếc phi tiêu này trúng ngay tâm bia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 投掷飞镖 tóuzhì fēibiāoném phi tiêu
  • 玩飞镖 wán fēibiāochơi phi tiêu
  • 飞镖比赛 fēibiāo bǐsàicuộc thi phi tiêu
  • 飞镖靶 fēibiāobǎbia ném phi tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种投掷武器,也是一种投掷运动用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

玩 / 扔 + 飞镖

Biểu thị hành động chơi hoặc ném phi tiêu. VD: 我们去玩飞镖吧。– Chúng mình đi chơi phóng phi tiêu đi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
镖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1