1Động từ
- bay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(鸟、昆虫或航空器等)凭借升力在空中活动。
Ghi chú: Hình tượng cánh chim đang dang ra bay liệng trên bầu trời.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
飞 + N (địa điểm)
bay đến nơi nào đó. VD: 下周一他要飞北京。– Thứ hai tuần tới anh ấy sẽ bay đi Bắc Kinh.
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).
坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.
这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.
Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “飞” 18
- 飞机fēijī PHI CƠmáy bayHSK1
- 一飞Yīfēi NHẤT PHINhất Phi (tên riêng)HSK1
- 起飞qǐfēi KHỞI PHIcất cánhHSK3
- 飞过fēiguò PHI QUÁbay qua; bay vượt quaHSK3
- 直飞zhífēi TRỰC PHIbay thẳngHSK4
- 飞行fēixíng PHI HÀNHbay; phi hành; chuyến bayHSK5
- 飞盘fēipánđĩa bay (đồ chơi hoặc dụng cụ thể thao ném đĩa)HSK5
- 飞跑fēipǎo PHI BẨUchạy như bay; chạy thật nhanhHSK5
- 飞逝fēishì PHI THỆ(thời gian) trôi nhanh như tên bắn; vụt qua nhanhHSK5
- 飞艇fēitǐng PHI ĐĨNHkhí cầu có động cơ; khinh khí cầu có lái; khí đìnhHSK5
- 放飞fàngfēi PHÓNG PHIthả bay; thả cho bay đi; chắp cánhHSK6
- 飞速fēisù PHI TỐCnhanh như bay; cực nhanh; thần tốcHSK6
- 飞镖fēibiāo PHI TIÊUphi tiêu (vũ khí ném hoặc môn thể thao phóng phi tiêu)HSK6
- 飞驰fēichí PHI TRÌlao nhanh; chạy như bayHSK6
- 飞弹fēidàn PHI ĐẠNtên lửa; phi đạnHSK6
- 飞蝗fēihuáng PHI HOÀNGchâu chấu bay; châu chấu di cưHSK6
- 飞轮fēilúnbánh đà (trong máy móc); bánh đà quán tínhHSK6
- 飞秒fēimiǎofemtogiây (đơn vị đo thời gian, bằng 10^-15 giây)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
