Chuyển đến nội dung
飞驰飛馳

fēichí

Hán Việt: PHI TRÌ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. lao nhanh
  2. chạy như bay

Ví dụ

  1. 列车在原野上飞驰。

    Lièchē zài yuányě shang fēichí.Đoàn tàu đang lao nhanh trên cánh đồng.

  2. 一辆小汽车从我身旁飞驰而过。

    Yí liàng xiǎoqìchē cóng wǒ shēnpáng fēichí ér guò.Một chiếc ô tô con phóng vút qua bên cạnh tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞驰而过 fēichí ér guòphóng vụt qua
  • 列车飞驰 lièchē fēichíđoàn tàu lao nhanh
  • 骏马飞驰 jùnmǎ fēichíngựa phi như bay
  • 一路飞驰 yílù fēichíchạy như bay suốt dọc đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(车马等)很快地跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

飞驰 + 而过 / 而去

Lao vụt qua hoặc phóng vụt đi mất. VD: 摩托车飞驰而去。– Xe máy phóng vụt đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
驰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1