Chuyển đến nội dung
食蚁兽食蟻獸

shíyǐshòu

Hán Việt: THỰC DÃY THÚ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. thú ăn kiến

Ví dụ

  1. 食蚁兽用长长的舌头捕捉蚂蚁。

    Shíyǐshòu yòng chángcháng de shétou bǔzhuō mǎyǐ.Thú ăn kiến dùng chiếc lưỡi dài ngoẵng để bắt kiến.

  2. 我们在动物园里看到了一只巨型食蚁兽。

    Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le yī zhī jùxíng shíyǐshòu.Chúng tôi đã nhìn thấy một con thú ăn kiến khổng lồ trong sở thú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巨型食蚁兽 jùxíng shíyǐshòuthú ăn kiến khổng lồ
  • 一只食蚁兽 yī zhī shíyǐshòumột con thú ăn kiến
  • 食蚁兽的舌头 shíyǐshòu de shétoulưỡi của thú ăn kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,吻部细长成管状,舌长且有黏液,主要以白蚁和蚂蚁为食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

食蚁兽 + 以……为食

Thú ăn kiến lấy gì làm thức ăn. VD: 食蚁兽以蚂蚁为食。– Thú ăn kiến ăn kiến làm thức ăn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
蚁
兽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1