Chuyển đến nội dung
食

shí

Hán Việt: THỰC

HSK3Lượng từ: 顿、餐

1Động từ

  1. ăn

Ví dụ

  1. 小猫正在食盆里吃鱼。

    Xiǎomāo zhèngzài shípén lǐ chī yú.

    Mèo con đang ăn cá trong chậu ăn.

  2. 这种动物主要食草。

    Zhè zhǒng dòngwù zhǔyào shícǎo.

    Loài động vật này chủ yếu ăn cỏ.

  3. 他因胃病而不能正常进食。

    Tā yīn wèibìng ér bù néng zhèngcháng jìnshí.

    Anh ấy do đau dạ dày nên không thể ăn uống bình thường.

2Danh từ

  1. thức ăn
  2. đồ ăn
  3. lương thực

Ví dụ

  1. 民以食为天。

    Mín yǐ shí wéi tiān.

    Dân dĩ thực vi thiên (dân coi cái ăn là trời).

  2. 鸟儿在雪地上到处寻找食物。

    Niǎor zài xuědì shang dàochù xúnzhǎo shíwù.

    Chim chóc tìm kiếm thức ăn khắp nơi trên nền tuyết.

  3. 我们应该注意食品安全。

    Wǒmen yīnggāi zhùyì shípǐn ānquán.

    Chúng ta nên chú ý tới an toàn thực phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吃,也指吃的食物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为食

lấy cái gì làm thức ăn. VD: 熊猫以竹子为食。– Gấu trúc lấy trúc làm thức ăn.

食 + tân ngữ

ăn (mang tính văn viết hơn 吃). VD: 食草动物。– Động vật ăn cỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “食” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1