1Danh từ
- bàn ăn
- bàn cơm
Ví dụ
Yì jiā rén wéizuò zài fànzhuō páng liáotiān.
Cả nhà ngồi quây quần bên bàn ăn trò chuyện.
Qǐng bāngmáng bǎ zhè pán cài duān dào fànzhuō shang.
Xin giúp bưng đĩa thức ăn này lên bàn ăn.
Wǒmen zài fànzhuō shang tántuǒ le hézuò xìjié.
Chúng tôi đã thảo luận xong chi tiết hợp tác ngay trên bàn ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供吃饭用的桌子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 饭桌上 + động từ
thực hiện hành động gì ngay trên bàn ăn. VD: 他们在饭桌上谈生意。 – Họ bàn chuyện làm ăn trên bàn ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
