1Danh từ
- thức ăn gia súc
- thức ăn chăn nuôi
Ví dụ
Tāmen gěi jī zhǔnbèi le chōngzú de sìliào.
Họ đã chuẩn bị đầy đủ thức ăn cho gà.
Jīnnián sìliào jiàgé shàngzhǎng, yǎngzhí chéngběn zēngjiā le bù shǎo.
Năm nay giá thức ăn chăn nuôi tăng, chi phí nuôi trồng tăng lên không ít.
Zhè jiā sìliào jiāgōngchǎng měitiān shēngchǎn shàng bǎi dūn shēngchù sìliào.
Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi này mỗi ngày sản xuất hàng trăm tấn thức ăn gia súc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
饲养动物的食物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喂 + 饲料 / 生产 + 饲料
Kết hợp với các động từ thường dùng trong nông nghiệp và chăn nuôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
