Chuyển đến nội dung
料

liào

Hán Việt: LIỆU

HSK6Lượng từ: 种Bộ: 斗10 nét

1Danh từ

  1. nguyên liệu
  2. vật liệu
  3. chất liệu

Ví dụ

  1. 做衣服的面料

    zuò yīfu de miànliào

    chất liệu vải để may quần áo

  2. 缺乏第一手资料。

    Quēfá dì-yī shǒu zīliào.

    Thiếu tư liệu tận tay.

  3. 他根本不是当领导的料。

    Tā gēnběn bú shì dāng lǐngdǎo de liào.

    Anh ấy căn bản không phải là tố chất làm lãnh đạo.

2Động từ

  1. đoán trước
  2. liệu trước

Ví dụ

  1. 果然不出所料。

    Guǒrán bù chū suǒ liào.

    Quả nhiên không ngoài dự liệu.

  2. 真没想到事情会变成这样,谁料得到呢?

    Zhēn méi xiǎngdào shìqing huì biàn chéng zhèyàng, shéi liào dé dào ne?

    Thật không ngờ sự việc lại biến thành thế này, ai mà liệu trước được chứ?

  3. 我料他今天不会来了。

    Wǒ liào tā jīntiān bú huì lái le.

    Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 原材料 yuáncáiliàonguyên vật liệu
  • 出乎意料 chū hū yìliàongoài dự liệu, bất ngờ
  • 不出所料 bù chū suǒ liàokhông ngoài dự đoán
  • 料想不到 liàoxiǎng búdàokhông thể ngờ tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照料;料想;用于制造其他产品的物质。

Ghi chú: Bên trái là chữ 'mễ' (米 - gạo), bên phải là bộ 'đẩu' (斗 - cái đấu đong); đong gạo tính toán làm nguyên liệu, tư liệu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出乎/不出 + 某人的 + 所料

vượt ngoài / đúng như dự đoán của ai. VD: 考试结果不出老师的所料。– Kết quả thi không ngoài dự đoán của thầy cô.

……,并且……

Liên từ "并且" dùng trong câu phức biểu thị quan hệ tăng tiến, dùng để nối hai động từ, cụm động từ hoặc phân câu, biểu thị ý nghĩa "và", "hơn nữa", "đồng thời". Phân câu phía sau đưa ra hành động hoặc tình huống bổ sung, phát triển sâu hơn cho nội dung ở phía trước.

你再检查一下材料,并且多加几个例子。 – Cậu kiểm tra lại tài liệu, đồng thời thêm vài ví dụ nữa.

他按时完成了工作,并且完成得非常好。 – Anh ấy hoàn thành công việc đúng hạn, hơn nữa còn hoàn thành rất tốt.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

料

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “料” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1