1Danh từ
- máng ăn (cho gia súc, gia cầm)
Ví dụ
Gōngrén zhèngzài wǎng sìcáo lǐ tiānjiā sìliào.
Công nhân đang cho thêm thức ăn vào máng.
Yǎngzhíchǎng měitiān dōu yào qīngxǐ sìcáo, yǐ bǎochí wèishēng.
Trang trại chăn nuôi ngày nào cũng phải cọ rửa máng ăn để giữ vệ sinh.
Niúqún wéi zài sìcáo biān ānjìng de chī cǎo.
Đàn bò quây quanh máng ăn yên lặng gặm cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛放家畜、家禽饲料的槽子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/在 + 饲槽 + 里 + động từ
Chỉ vị trí hoặc phương hướng tác động vào máng ăn. VD: 往饲槽里倒饲料。– Đổ thức ăn vào trong máng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
