Chuyển đến nội dung
香薷

xiāngrú

Hán Việt: HƯƠNG NHU

Danh từ

Lượng từ: 株、味

1Danh từ

  1. cây hương nhu (vị thuốc Đông y)

Ví dụ

  1. 香薷是一种常见的中草药。

    Xiāngrú shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngcǎoyào.Hương nhu là một vị thuốc Đông y thường gặp.

  2. 夏天喝香薷茶可以祛暑。

    Xiàtiān hē xiāngrú chá kěyǐ qūshǔ.Mùa hè uống trà hương nhu có thể giải say nắng trừ cảm nắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 香薷饮 xiāngrú yǐnbài thuốc hương nhu ẩm
  • 采摘香薷 cǎizhāi xiāngrúhái cây hương nhu
  • 中药香薷 zhōngyào xiāngrúvị thuốc Đông y hương nhu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

草本植物,茎叶有香味,可入药,有发汗解暑的作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 香薷 + động từ

dùng hương nhu để làm gì (chữa bệnh, pha trà). VD: 用香薷煮水喝。– Dùng hương nhu nấu nước uống.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
薷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1