Chuyển đến nội dung
驼鹿駝鹿

tuólù

Hán Việt: ĐÀ LỘC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. nai sừng tấm

Ví dụ

  1. 驼鹿是世界上体型最大的鹿类。

    Tuólù shì shìjiè shang tǐxíng zuì dà de lùlèi.Nai sừng tấm là loài hươu nai có kích thước lớn nhất trên thế giới.

  2. 我们在北方的森林里看到了一头驼鹿。

    Wǒmen zài běifāng de sēnlín lǐ kàndào le yì tóu tuólù.Chúng tôi đã nhìn thấy một con nai sừng tấm trong khu rừng phương bắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头驼鹿 yì tóu tuólùmột con nai sừng tấm
  • 成年驼鹿 chéngnián tuólùnai sừng tấm trưởng thành
  • 野生驼鹿 yěshēng tuólùnai sừng tấm hoang dã
  • 驼鹿角 tuólùjiǎosừng nai sừng tấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鹿科哺乳动物,体型高大,雄性具宽阔掌状角。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驼
鹿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1