Chuyển đến nội dung
鹿

lù

Hán Việt: LỘC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. hươu
  2. nai

Ví dụ

  1. 森林里有一只梅花鹿。

    Sēnlín lǐ yǒu yì zhī méihuālù.Trong rừng có một con hươu sao.

  2. 鹿群在草地上安静地吃草。

    Lùqún zài cǎodì shang ānjìng de chī cǎo.Bầy hươu đang gặm cỏ yên bình trên thảo nguyên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,四肢细长,尾巴短,雄的大多有角。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头/只 + 鹿

Dùng lượng từ 只 hoặc 头 khi đếm hươu, nai. VD: 猎人发现了一只小鹿。– Người thợ săn phát hiện một chú nai con.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鹿” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1