1Danh từ
- hươu
- nai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,四肢细长,尾巴短,雄的大多有角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一头/只 + 鹿
Dùng lượng từ 只 hoặc 头 khi đếm hươu, nai. VD: 猎人发现了一只小鹿。– Người thợ săn phát hiện một chú nai con.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鹿” 12
- 麋鹿mílù MI LỘChươu Père David; nai sừng tấm (dân gian gọi là tứ bất tượng)HSK6
- 驼鹿tuólù ĐÀ LỘCnai sừng tấmHSK6
- 雄鹿xiónglù HÙNG LỘChươu đực; nai đựcHSK6
- 驯鹿xùnlù TUẦN LỘCtuần lộcHSK6
- 大鹿dàlù ĐẠI LỘCnai lớn; hươu lớn; con hươu/nai cỡ lớn (thường chỉ nai sừng tấm hoặc hươu đỏ)
- 鹿角lùjiǎo LỘC GIÁCgạc hươu; sừng hươu
- 鹿茸lùróng LỘC NHUNGnhung hươu; lộc nhung
- 黇鹿tiānlù THIÊM LỘChươu hoang; hươu hoàng (loài hươu đốm châu Âu)
- 逐鹿zhúlùtrục lộc; tranh giành thiên hạ; tranh giành ngôi vị hoặc thị trường
- 鹿角蕨lùjiǎojué LỘC GIÁC QUYẾTcây ổ rồng; cây dương xỉ sừng hươuHSK6
- 长颈鹿chángjǐnglù TRƯỜNG CẢNH LỘChươu cao cổ
- 梅花鹿méihuālù MAI HOA LỘChươu sao
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
