Chuyển đến nội dung
骆马駱馬

luòmǎ

Hán Việt: LẠC MÃ

Lượng từ: 匹, 只, 群

1Danh từ

  1. lạc đà không bướu
  2. lạc đà cừu (vùng Nam Mỹ)

Ví dụ

  1. 骆马主要生活在南美洲的安第斯山区。

    Luòmǎ zhǔyào shēnghuó zài Nán Měizhōu de Āndìsī shānqū.

    Lạc đà không bướu chủ yếu sống ở vùng núi Andes thuộc Nam Mỹ.

  2. 骆马的毛非常柔软,常用来做毛织品。

    Luòmǎ de máo fēicháng róuruǎn, cháng yòng lái zuò máozhīpǐn.

    Lông của lạc đà cừu rất mềm, thường dùng để dệt may.

  3. 草原上一群骆马正在悠闲地吃草。

    Cǎoyuán shang yì qún luòmǎ zhèngzài yōuxián de chī cǎo.

    Trên đồng cỏ, một đàn lạc đà cừu đang thong thả gặm cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群骆马 yì qún luòmǎmột đàn lạc đà không bướu
  • 野生骆马 yěshēng luòmǎlạc đà cừu hoang dã
  • 骆马毛 luòmǎ máolông lạc đà cừu (vicuña/llama wool)
  • 驯养骆马 xùnyǎng luòmǎthuần hóa lạc đà không bướu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

产于南美洲的一种形似骆驼而无峰的草食性哺乳动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 骆马毛 + 制成/编织

dùng lông lạc đà cừu để chế tạo hoặc đan dệt. VD: 这件围巾是用纯骆马毛编织的。– Chiếc khăn này được dệt bằng lông lạc đà cừu nguyên chất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骆
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1