1Danh từ
- lạc đà không bướu
- lạc đà cừu (vùng Nam Mỹ)
Ví dụ
Luòmǎ zhǔyào shēnghuó zài Nán Měizhōu de Āndìsī shānqū.
Lạc đà không bướu chủ yếu sống ở vùng núi Andes thuộc Nam Mỹ.
Luòmǎ de máo fēicháng róuruǎn, cháng yòng lái zuò máozhīpǐn.
Lông của lạc đà cừu rất mềm, thường dùng để dệt may.
Cǎoyuán shang yì qún luòmǎ zhèngzài yōuxián de chī cǎo.
Trên đồng cỏ, một đàn lạc đà cừu đang thong thả gặm cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产于南美洲的一种形似骆驼而无峰的草食性哺乳动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 骆马毛 + 制成/编织
dùng lông lạc đà cừu để chế tạo hoặc đan dệt. VD: 这件围巾是用纯骆马毛编织的。– Chiếc khăn này được dệt bằng lông lạc đà cừu nguyên chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
