1Danh từ
- ngựa hay
- tuấn mã
Ví dụ
Cǎoyuán shang bēnpǎo zhe yì qún jùnmǎ.
Trên thảo nguyên có một đàn tuấn mã đang phi nhanh.
Tā qí zhe yì pǐ jùnmǎ fēichí ér qù.
Anh ấy cưỡi một con tuấn mã phi nhanh đi.
Zhè pǐ jùnmǎ shēnzī jiǎojiàn, sùdù jīngrén.
Con tuấn mã này vóc dáng dũng mãnh, tốc độ đáng kinh ngạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走得快的好马。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一匹 + 骏马
Lượng từ dùng cho 骏马 thường là 匹. VD: 他买了一匹骏马。– Anh ấy đã mua một con tuấn mã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
