1Danh từ
- sứ xương
- gốm sứ xương
Ví dụ
Zhè tào gǔcí chájù zhìdì xìnì, tòuguāngdù fēicháng hǎo.
Bộ ấm chén sứ xương này chất liệu mịn màng, độ thấu quang rất tốt.
Gǔcí cānjù suīrán jiàgé jiào gāo, dàn hěn shòu dàjiā huānyíng.
Bộ đồ ăn bằng sứ xương tuy giá tương đối đắt nhưng rất được ưa chuộng.
Tā sòng gěi wǒ yī ge jīngměi de gǔcí kāfēibēi zuòwéi shēngrì lǐwù.
Cô ấy tặng tôi một chiếc tách cà phê bằng sứ xương tinh xảo làm quà sinh nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
黏土中加入一定比例动物骨粉烧制而成的高级瓷器,质地细腻且透光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 骨瓷 + 制作/烧制
làm hoặc nung bằng chất liệu sứ xương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
