1Tên riêng
- Lỗ Tấn (nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc)
Ví dụ
Lǔ Xùn shì Zhōngguó xiàndài zhùmíng de wénxuéjiā.
Lỗ Tấn là nhà văn hiện đại nổi tiếng của Trung Quốc.
Wǒmen zài zhōngxué shí jiù xuéguo Lǔ Xùn de wénzhāng.
Chúng tôi đã học văn của Lỗ Tấn từ thời cấp hai.
Lǔ Xùn xiě le hěn duō shēnkè de xiǎoshuō.
Lỗ Tấn đã viết rất nhiều tiểu thuyết sâu sắc.
Xià xuéqī wǒmen yào xué Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Kỳ sau chúng tôi sẽ học tiểu thuyết Lỗ Tấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国现代伟大的文学家、思想家(1881—1936),原名周树人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
了解/介绍 + 鲁迅
Tìm hiểu hoặc giới thiệu về Lỗ Tấn (cuộc đời, tác phẩm). VD: 老师向我们介绍了鲁迅。– Thầy giáo giới thiệu với chúng tôi về Lỗ Tấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
