Từ điển chưa có mục “鲁”. Pinyin tham khảo: lǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鲁” 7
- 鲁迅Lǔ Xùn LỖ TẤNLỗ Tấn (nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc)HSK3
- 粗鲁cūlǔ THÔ LỖthô lỗ; lỗ mãng; cục cằnHSK7–9
- 鲁莽lǔmǎng LỖ MÃNGlỗ mãng; hấp tấp; bồng bộtHSK7–9
- 库鲁病kùlǔbìng KHỐ LỖ BỆNHbệnh Kuru (bệnh thoái hóa thần kinh do prion)
- 鲁特琴lǔtèqín LỖ ĐẶC CẦMđàn lute (nhạc cụ dây cổ phương Tây)
- 乌鲁木齐Wūlǔmùqí Ô LỖ MỘC TỀUrumqi; Urumqi (thủ phủ Tân Cương)HSK5
- 秘鲁苦蘵bìlǔkǔzhí BÍ LỖ KHỔ CHỨCcây thù lù Peru; cây tầm bóp Nam Mỹ (Physalis peruviana)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
