1Danh từ
- cá ngừ
Ví dụ
Hěn duō Rìběn rén xǐhuan chī wěiyú cìshēn.
Nhiều người Nhật thích ăn sashimi cá ngừ.
Wěiyú guàntou cháng bèi yònglái zhìzuò sānmíngzhì hé shālā.
Cá ngừ đóng hộp thường được dùng để làm bánh mì kẹp và salad.
Guòdù bǔlāo dǎozhì shēnhǎi wěiyú de shùliàng jíjù jiǎnshǎo.
Việc đánh bắt quá mức dẫn đến số lượng cá ngừ biển sâu giảm sút nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即金枪鱼,大洋性硬骨鱼类,肉质鲜美,经济价值很高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲔鱼 + 生鱼片 / 罐头 / 沙拉
kết hợp với danh từ thực phẩm chỉ các món ăn làm từ cá ngừ. VD: 妈妈做了一份鲔鱼沙拉。– Mẹ đã làm một đĩa salad cá ngừ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
