1Danh từ
- cá tầm
Ví dụ
Zhōnghuá xún shì yì zhǒng fēicháng zhēnguì de xúnyú.
Cá tầm Trung Hoa là một loài cá tầm vô cùng quý hiếm.
Xúnyú de luǎn kěyǐ zhìchéng gāodàng yúzǐjiàng.
Trứng cá tầm có thể chế biến thành món trứng cá muối cao cấp.
Zhè tiáo xúnyú tǐcháng chāoguò le liǎng mǐ.
Con cá tầm này dài hơn hai mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体型较大的古老鱼类,体表多具骨板,经济价值高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
条/尾 + 鲟鱼
lượng từ dành cho cá tầm là 条 hoặc 尾. VD: 抓到了一条大鲟鱼。– Bắt được một con cá tầm lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
