Chuyển đến nội dung
鲱鯡

fēi

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá trích

Ví dụ

  1. 渔民在北海捕捞了大量的鲱。

    Yúmín zài Běihǎi bǔlāo le dàliàng de fēi.

    Ngư dân đã đánh bắt được lượng lớn cá trích ở Biển Bắc.

  2. 鲱罐头是北欧的一种传统食品。

    Fēiguàntou shì Běi'ōu de yī zhǒng chuántǒng shípǐn.

    Cá trích đóng hộp là một món ăn truyền thống ở Bắc Âu.

  3. 鲱生活在冷水海洋中。

    Fēi shēnghuó zài lěngshuǐ hǎiyáng zhōng.

    Cá trích sống ở các vùng biển nước lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鲱鱼 fēiyúcá trích
  • 鲱罐头 fēiguàntoucá trích đóng hộp
  • 盐渍鲱 yánzì fēicá trích muối
  • 捕捞鲱鱼 bǔlāo fēiyúđánh bắt cá trích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼类的一种,体侧扁,银灰色,常成群生活在海洋中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

条 + 鲱(鱼)

Lượng từ dùng cho cá trích là 条.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鲱” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1