1Danh từ
- cá trích
Ví dụ
Yúmín zài Běihǎi bǔlāo le dàliàng de fēi.
Ngư dân đã đánh bắt được lượng lớn cá trích ở Biển Bắc.
Fēiguàntou shì Běi'ōu de yī zhǒng chuántǒng shípǐn.
Cá trích đóng hộp là một món ăn truyền thống ở Bắc Âu.
Fēi shēnghuó zài lěngshuǐ hǎiyáng zhōng.
Cá trích sống ở các vùng biển nước lạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类的一种,体侧扁,银灰色,常成群生活在海洋中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
条 + 鲱(鱼)
Lượng từ dùng cho cá trích là 条.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鲱” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
