1Danh từ
- cá trích Tây
- cá trích Alosa (chi cá thuộc họ Cá trích)
Ví dụ
Xīfēi shì Dàxīyáng yánhǎi jí Ōuzhōu nèilù shuǐyù chángjiàn de yì zhǒng yúlèi.
Cá trích Tây là một loài cá thường gặp ở ven biển Đại Tây Dương và các vùng nước nội địa châu Âu.
Měi dào chūnjì, chéng qún de xīfēi biàn huì huíyóu dào hékǒu chǎnluǎn.
Cứ mỗi độ xuân về, từng đàn cá trích Tây lại di cư bơi ngược về cửa sông để đẻ trứng.
Yúmín zài jìnhǎi bǔlāo dào le dàliàng de xīfēi.
Ngư dân đã đánh bắt được lượng lớn cá trích Tây ở vùng biển gần bờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鲱科西鲱属鱼类的通称,主要分布于大西洋东北部和地中海沿海水域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 / 一尾 + 西鲱
dùng lượng từ 条 hoặc 尾 cho cá. VD: 渔网里捞起了一条西鲱。– Trong lưới vớt lên một con cá trích Tây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
