1Danh từ
- cá đối
Ví dụ
Jīntiān càishìchǎng lǐ de zīyú fēicháng xīnxiān.
Cá đối ở chợ hôm nay rất tươi.
Qīngzhēng zīyú shì zhè dào càixì zhōng de jīngdiǎn měiwèi.
Cá đối hấp là món ngon kinh điển trong nền ẩm thực này.
Zhè zhǒng zīyú chángjiàn yú yánhǎi hé hékǒu xiándànshuǐ jiāojiè chù.
Loài cá đối này thường thấy ở vùng ven biển và cửa sông nơi nước lợ giao nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类的一种,体呈圆筒形,头部较平,生活在沿海或浅海。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 鲻鱼
Lượng từ dùng cho cá đối thường là 条 hoặc 尾. VD: 一条鲻鱼 – một con cá đối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
