Chuyển đến nội dung
鳕鱈

xuě

HSK6Lượng từ: 条、尾

1Danh từ

  1. cá tuyết

Ví dụ

  1. 今天晚餐我们吃煎鳕鱼。

    Jīntiān wǎncān wǒmen chī jiān xuěyú.

    Bữa tối nay chúng tôi ăn cá tuyết áp chảo.

  2. 鳕鱼的肉质非常鲜嫩。

    Xuěyú de ròuzhì fēicháng xiānnèn.

    Thịt cá tuyết rất mềm và tươi ngon.

  3. 鳕主要生活在寒冷的海洋中。

    Xuě zhǔyào shēnghuó zài hánlěng de hǎiyáng zhōng.

    Cá tuyết chủ yếu sống ở những vùng biển lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼类的一种,生活在寒温带海洋中,肉质细嫩,为食用经济鱼类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词(条) + 鳕(鱼)

lượng từ dùng cho cá tuyết thường là 条. VD: 买了两条鳕鱼。– Đã mua hai con cá tuyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鳕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鳕” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1