1Danh từ
- cá tuyết chấm đen
Ví dụ
Hēixiànxuě cháng yòngyú zhìzuò zháyú shǔtiáo.
Cá tuyết chấm đen thường được dùng làm món cá và khoai tây chiên.
Běi Dàxīyáng shèngchǎn hēixiànxuě.
Bắc Đại Tây Dương rất giàu cá tuyết chấm đen.
Zhè zhǒng hēixiànxuě ròuzhì xìnèn, wèidao xiānměi.
Thịt loại cá tuyết chấm đen này mềm mịn, hương vị thơm ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鳕科海鱼,背侧呈深色并有一条黑线,肉味鲜美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 黑线鳕 + 做/烹饪……
dùng cá tuyết chấm đen để nấu món gì. VD: 用黑线鳕做鱼排。– Dùng cá tuyết chấm đen làm bít tết cá.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
