Từ điển chưa có mục “鳖”. Pinyin tham khảo: biē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fānmùbiējiǎn shì yì zhǒng jùdú de shēngwùjiǎn.
Strychnin là một loại alkaloid kịch độc.
Từ mục 番木鳖碱
Zài guòqù, fānmùbiējiǎn cháng bèi yòngzuò mièshǔyào.
Trước đây, strychnin thường được dùng làm thuốc diệt chuột.
Từ mục 番木鳖碱
Wùshí fānmùbiējiǎn huì dǎozhì yánzhòng de jīròu jìngluán.
Nuốt nhầm strychnin sẽ dẫn đến co thắt cơ nghiêm trọng.
Từ mục 番木鳖碱
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鳖” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
