1Danh từ
- strychnin (chất độc có trong hạt mã tiền)
Ví dụ
Fānmùbiējiǎn shì yì zhǒng jùdú de shēngwùjiǎn.
Strychnin là một loại alkaloid kịch độc.
Wùshí fānmùbiējiǎn huì dǎozhì yánzhòng de jīròu jìngluán.
Nuốt nhầm strychnin sẽ dẫn đến co thắt cơ nghiêm trọng.
Zài guòqù, fānmùbiējiǎn cháng bèi yòngzuò mièshǔyào.
Trước đây, strychnin thường được dùng làm thuốc diệt chuột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种剧毒的生物碱,通常从马钱子种子中提取,具有强烈兴奋中枢神经的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 番木鳖碱 + động từ
dùng strychnin để làm việc gì. VD: 用番木鳖碱灭鼠。– Dùng strychnin để diệt chuột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
