1Danh từ
- vảy (của cá, bò sát...)
Ví dụ
Zuò yú zhīqián yào bǎ yú shēnshang de lín guā gānjìng.
Trước khi nấu cá phải đánh sạch vảy trên thân cá.
Yángguāng xià, shé de línpiàn shǎnshǎn fāguāng.
Dưới ánh mặt trời, vảy của con rắn lấp lánh ánh sáng.
Bōguāng línlín de shuǐmiàn jiù xiàng yí piàn piàn yínsè de xìlín.
Mặt nước lăn tăn gợn sóng như từng lớp vảy nhỏ màu bạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类、爬行动物等体表特有的角质或骨质小薄片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刮/去 + 鱼/鱼身上的 + 鳞
đánh/bỏ vảy cá. VD: 先刮鳞再去内脏。– Cạo vảy trước rồi mới mổ ruột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鳞” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
