1Danh từ
- vảy (cá, bò sát)
- lá vảy (thực vật)
Ví dụ
Yú de biǎomiàn fùgàizhe yì céng línpiàn.
Bề mặt thân cá được bao phủ bởi một lớp vảy.
Shé zài tuìpí shí huì huàndiào jiù de línpiàn.
Loài rắn khi lột da sẽ thay bỏ lớp vảy cũ.
Zhè zhǒng sōngguǒ yóu xǔduō jǐnmì de línpiàn zǔchéng.
Quả thông này được cấu thành từ nhiều lá vảy xếp khít nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类、爬行动物等体表类似瓦片状的硬质薄片;植物球果等上的鳞状小叶片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
覆有/覆盖着 + 鳞片
Được che phủ/bao bọc bởi lớp vảy. VD: 身体表面覆有坚硬的鳞片。– Bề mặt cơ thể phủ lớp vảy cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
