1Danh từ
- chim
- loài chim
- con chim
- chim, loài chim
- chim, con chim
- con chim, chim
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脊椎动物的一门,温血卵生,体表被羽毛,前肢多化为翼,能飞。
Ghi chú: Chữ tượng hình phác họa chú chim nhỏ có đầu, mắt (nét chấm), thân mình và đuôi đang đậu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 / 群 + 鸟
lượng từ phổ biến chỉ con chim là '只' (con lẻ) hoặc '群' (bầy, đàn). VD: 树林里有很多群鸟。– Trong rừng có rất nhiều đàn chim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鸟” 16
- 小鸟xiǎoniǎo TIỂU ĐIỂUchim non; chim nhỏ; con chimHSK2
- 鸟巢niǎocháo ĐIỂU SÀOtổ chimHSK7–9
- 海鸟hǎiniǎo HẢI ĐIỂUchim biển
- 鸟蛤niǎogé ĐIỂU CÁPsò tim; nghêu cánh chim
- 鸟类niǎolèi ĐIỂU LOẠIloài chim; chim chóc
- 鸟笼niǎolóng ĐIỂU LUNGlồng chim
- 鸟枪niǎoqiāng ĐIỂU THƯƠNGsúng săn chim; súng hỏa mai (cũ)
- 鸟嘴niǎozuǐ ĐIỂU CHỦYmỏ chim
- 潜鸟qiánniǎo TIỀM ĐIỂUchim lặn
- 水鸟shuǐniǎo THỦY ĐIỂUchim nước (loài chim sống ở vùng nước)
- 火烈鸟huǒlièniǎochim hồng hạcHSK6
- 涉水鸟shèshuǐniǎo THIỆP THỦY ĐIỂUchim lội nước; chim lộiHSK6
- 始祖鸟shǐzǔniǎochim thủy tổHSK6
- 小鸟球xiǎoniǎoqiú TIỂU ĐIỂU CẦUđiểm birdie (thuật ngữ golf, dưới số gậy tiêu chuẩn 1 gậy)HSK6
- 鸟嘌呤niǎopiàolìng ĐIỂU PHIÊU LẬNGguanin (một trong bốn bazơ nitơ của ADN và ARN)
- 鸟澡盆niǎozǎopén ĐIỂU TẢO BỒNchậu tắm cho chim
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
