Chuyển đến nội dung
鸟巢鳥巢

niǎocháo

Hán Việt: ĐIỂU SÀO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tổ chim

Ví dụ

  1. 大树上有一个鸟巢。

    Dàshù shang yǒu yí gè niǎocháo.Trên cây lớn có một cái tổ chim.

  2. 两只小鸟正在忙着筑鸟巢。

    Liǎng zhī xiǎoniǎo zhèngzài máng zhe zhù niǎocháo.Hai chú chim nhỏ đang bận rộn xây tổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 筑鸟巢 zhù niǎocháoxây tổ chim
  • 人造鸟巢 rénzào niǎocháotổ chim nhân tạo
  • 北京鸟巢 Běijīng NiǎocháoSân vận động Tổ chim Bắc Kinh
  • 搭建鸟巢 dājiàn niǎocháodựng tổ chim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类筑造的巢穴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……筑/建 + 鸟巢

Biểu thị địa điểm mà chim chóc làm tổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸟
巢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1